Nghiên cứu khoa học của Giảng viên

Trong 21 năm qua, các giảng viên của ngành đã chủ trì thực hiện trên 80 đề tài nghiên cứu khoa học trong nước. Các đề tài nghiên cứu đều phục vụ cho việc giải quyết các vấn đề môi trường bức xúc tại địa phương. Trong đó, các lĩnh vực nghiên cứu chủ yếu tập trung vào: (1) công nghệ xử lý nước thải (nước thải cao su, nước thải tinh bột mì, nước thải dệt nhuộm, nước thải chế biến thủy sản, nước thải chế biến đường, nước thải sản xuất thuốc, nước thải bệnh viện, nước rỉ rác, nước thải khu công nghiệp, nước thải chứa kim loại nặng, nước thải chứa hợp chất hữu cơ khó phân hủy sinh học, nước thải nuôi tôm, nước thải sinh hoạt,…); (2) công nghệ tái chế chất thải rắn (công nghệ chế biến compost, thu hồi khí sinh học từ chất thải rắn sinh hoạt, tái sử dụng bùn,…), (3) quản lý chất thải rắn đô thị, quản lý chất thải rắn công nghiệp và chất thải công nghiệp nguy hại, quản lý chất thải rắn y tế, quản lý bùn nạo vét kênh rạch, bùn cống rãnh và bùn hầm cầu; (4) quản lý khu công nghiệp, khu công nghiệp sinh thái, đô thị công nghiệp sinh thái và đô thị sinh thái và (5) các nghiên cứu cơ sở (cơ sở xây dựng hướng dẫn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các dự án bãi chôn lấp, cơ sở xây dựng hướng dẫn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho các dự án kho xăng dầu, cơ sở khoa học xác định chi phí xử lý chất thải công nghiệp, giảm thiểu ô nhiễm từ bãi chôn lấp cũ,…) (6) chính sách quản lý môi trường và các vấn đề về quy hoạch trong quản lý chất thải (chính sách thúc đây ứng dụng mô hình khu công nghiệp sinh thái, phân loại chất thải rắn tại nguồn, quy hoạch hệ thống quản lý chất thải rắn,…) và (7) biến đổi khí hậu (đánh giá khả năng sinh khí và tái sinh năng lượng từ bãi rác, nâng cao hiệu quả sản xuất khí sinh học và ổn định dòng khí đầu vào máy phát điện,…).

Danh sách các bài báo khoa học của các giảng viên của ngành được đăng trên các Nội san, Tạp chí chuyên ngành trong và ngoài nước:

  1. T. M. Diệu, Suwalee Changdrkrang, A. P. Annachhatre (2000), Khử nitrate bằng thiết bị sinh học kết hợp với quá trình thẩm tách dùng màng lọc Chitosan, Kỷ yếu Hội thảo Khoa học và Công nghệ về Môi trường khu vực phía Nam, TP. HCM, ngày 6/6/2000, pp. 398-409.
  2. Dieu, T. T. M. and Viet, N. T. (2001), Status of Industrial Development in the South Key Economic Regions of Vietnam and Environmental Implications, Proceedings of International Conference on Industry and Environment in Vietnam, April 20-21, Ho Chi Minh City, Vietnam, pp. 145-149.
  3. Van Buuren, J.C.L., Tran Van Thinh, Nguyen Trung Viet, Tran My Dieu, G. Lettinga. (2001), The role of septic tanks in future sewer systems in Vietnamese cities; in: Proceedings of the VWSA Seminar on Urban Sewerage in Vietnam, 2001. Vietnam Water and Sewerage Association, Hanoi, p. 279-291.
  4. Dieu, T. T. M. (2002), Eco-Industrial Park: the Challenges of Industrial Ecology Approach Applied in Food Industry of Bien Hoa 1 IZ, Dong Nai, Vietnam, Proceedings of ENRICH Conference 2002 on “Managing the Environment in Developmental States: Asian Perspectives”, September 26-27, Beijing, P. R. China. pp. 249-271.
  5. Trần Thị Mỹ Diệu, Phan Thu Nga, Lê Văn Khoa (2003), Đánh giá hệ thống văn bản, luật lệ và quy định bảo vệ môi trường trong khu công nghiệp khu chế xuất, Kỷ yếu Hội thảo chuyên đề Quản lý môi trường khu công nghiệp, Hồ Chí Minh, ngày 4 tháng 4 năm 2003, pp. 1-25.
  6. Dieu, T. T. M. (2003), Greening Food Processing Industry in Vietnam: Putting Industrial Ecology to Work, PhD Thesis, Environmental Policy and Environmental Technology Department, Wageningen University, The Netherlands.
  7. Tran Thi My Dieu (2003), Higlights Core 4: Greening Food Processing Industry in Vietnam: Putting Industrial Ecology to Work, WIMEK Annual Report 2003: Wageningen Institute of Environment and Climate Research, Wageninge UR for Quality of life, pp. 59-63.
  8. Dieu, T. T. M., Phuong, P. T., Buuren, J. C. L. and Viet,. N. T. (2003), Environmental Management for Industrial Zone in Vietnam, Greening Industrialization in Asian Transitional Economies: China and Vietnam, Edited by Arthur P. J. Mol and Joost C. L. van Buuren, Lexington Books Publisher, pp. 39-58.
  9. Khoa, L. V. and Dieu, T. T. M. (2003), Ecological Transformation of the Tapioca Processing Industry in Vietnam, Greening Industrialization in Asian Transitional Economies: China and Vietnam, Edited by Arthur P. J. Mol and Joost C. L. van Buuren, Lexington Books Publisher, pp. 199-224.
  10. Dieu, T. T. M. (2003), Greening Food Processing Industries in Vietnam: Constraints and Opportunities, Proceeding of INREF-AGITS Conference 2003 on Environmental Governance in Asia: New State-Society Relations Globalization, Industrial Transformation and Environmental Regulation, October 10-12, ChiangMai University, Thailand, pp. 22-43.
  11. Trần Thị Mỹ Diệu và Nguyễn Trung Việt (2003), Khu công nghiệp sinh thái: Những khái niệm cơ bản, Tạp chí Bảo vệ Môi trường của Cục Bảo vệ Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 11-2003, ISSN 0868-3301, pp. 37-42.
  12. Nguyễn Trung Việt và Trần Thị Mỹ Diệu (2003), hiện trạng phát triển công nghiệp Ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và các vấn đề về môi trường, Kỷ yếu Hội thảo Công nghiệp và Môi trường: Hướng đến phát triển khu công nghiệp sinh thái, ngày 7/11/2003, Biên Hòa, Đồng Nai, pp. 1-14.
  13. Phạm Thị Anh và Trần Thị Mỹ Diệu (2003), Quản lý môi trường trong công nghiệp: quá trình và phát triển, Kỷ yếu Hội thảo Công nghiệp và Môi trường: Hướng đến phát triển khu công nghiệp sinh thái, ngày 7/11/2003, Biên Hòa, Đồng Nai, pp.15-29.
  14. Trần Thị Mỹ Diệu và Nguyễn Trung Việt (2003), Khu công nghiệp sinh thái: Khái niệm cơ bản và kinh nghiệp của các nước, Phương pháp luận xây dựng mô hình khu công nghiệp sinh thái tại Việt Nam, Kỷ yếu Hội thảo Công nghiệp và Môi trường: Hướng đến phát triển khu công nghiệp sinh thái, ngày 7/11/2003, Biên Hòa, Đồng Nai, pp. 30-51.
  15. Trần Thị Mỹ Diệu, Hứa Quyết Thắng và Nguyễn Trung Việt (2003), Chất Thải Công Nghiệp Của KCN Biên Hòa 1: Tiềm năng xây dựng trung tâm trao đổi chất thải công nghiệp, Kỷ yếu Hội thảo Công nghiệp và Môi trường: Hướng đến phát triển khu công nghiệp sinh thái, ngày 7/11/2003, Biên Hòa, Đồng Nai, pp. 97-104.
  16. Phan Thu Nga, Trần Thị Mỹ Diệu, Nguyễn Trung Việt (2003), Mô Hình Khu Công Nghiệp Sinh Thái: Tiêu chí xây dựng và khả năng ứng dụng đối với khu công nghiệp Biên Hòa 1 và Biên Hòa 2, Kỷ yếu Hội thảo Công nghiệp và Môi trường: Hướng đến phát triển khu công nghiệp sinh thái, ngày 7/11/2003, Biên Hòa, Đồng Nai, 105-.
  17. Dieu, T. T. M., Mol, A. P. J., Rulkens, W. H. (2004), Environmental Reform of Food Processing Industry: an Industrial Ecology Approach on Bien Hoa 1 Industrial Zone, Vietnam, International Journal of Business and Society, 5, No. 1, pp. 29-57.
  18. Dieu, T. T. M. and Viet, N. T. (2003), Kinh nghiệm của các nước và phương pháp luận xây dựng mô hình khu công nghiệp sinh thái tại Việt Nam, Tạp chí Bảo vệ Môi trường của Cục Bảo vệ Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 12-2003, ISSN 0868-3301, pp. 32-38.
  19. Trần Thị Mỹ Diệu, Hứa Quyết Thắng, Nguyễn Trung Việt (2004), Khu công nghiệp Biên Hòa 1 và tiềm năng xây dựng trung tâm trao đổi chất thải công nghiệp, Tại chí Bảo vệ Môi trường của Cục Bảo vệ Môi trường, Bộ Tài nguyên và Môi trường, số 1+2-2004, 35-40.
  20. Dieu, T. T. M (2004), Moving an Existing Industrial Zone Towards Eco-Industrial Park: Potential, Challenges and Mandatory Policies – Case Studies at Bien Hoa Industrial Zones. Proceedings of 2nd Annual INREF-AGITS Working Conference: “Environmental Governance in Asia: Regional Perspectives on Institutional and Industrial Transformations”, 26-27 November, 2004, Kuala Lumpur, Malaysia.
  21. L. Hương, N. V. Hùng, C. V. Chương và T. T. M. Diệu (2004), Hiện trạng phát triển ngành nuôi tôm Ở Việt Nam: Các vấn đề môi trường, Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ xử lý chất thải vùng nuôi tôm tập trung, ngày 5/3/2004, TP. Hồ Chí Minh, pp. 1-9.
  22. V. Hùng, C. V. Chương và T. T. M. Diệu (2004), Xử lý nước thải vùng nuôi tôm tập trung bằng phương pháp hóa lý, Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ xử lý chất thải vùng nuôi tôm tập trung, ngày 5/3/2004, TP. Hồ Chí Minh.
  23. Nguyễn Trung Việt và Trần Thị Mỹ Diệu (2004), Công nghệ tổng hợp xử lý nước thải nuôi tôm: định hướng nghiên cứu, Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ xử lý chất thải vùng nuôi tôm tập trung, ngày 5/3/2004, TP. Hồ Chí Minh.
  24. Nguyễn Hồng Quang. Nguyễn Phương Thảo, Nguyễn Tường Nhã, Đỗ Văn, Lê Thị Kim Oanh và Trần Thị Mỹ Diệu (2004), Hiện trạng quản lý chất thải rắn trên địa bàn Quận 4, Kỷ yếu Hội thảo Chương trình phân loại chất thải rắn tại nguồn trên địa bàn Quận 4, ngày 24 tháng 12 năm 2004, TP. Hồ Chí Minh, pp. 1-16.
  25. Trần Thị Mỹ Diệu (2004), Phương án phân loại rác tại nguồn trên địa bàn Quận 4, Kỷ yếu Hội thảo Chương trình phân loại chất thải rắn tại nguồn trên địa bàn Quận 4, ngày 24 tháng 12 năm 2004, TP. Hồ Chí Minh, pp. 17-21.
  26. Trần Thị Mỹ Diệu, Hoàng Quốc Hùng, Nguyễn Trung Việt (2004), Phát triển khu công nghiệp thân thiện môi trường từ khu công nghiệp hiện hữu: Nội dung và các bước thực hiện, Kỷ yếu Hội thảo Khu công nghiệp thân thiện môi trường, TP. Biên Hòa, Đồng Nai, ngày 8/12/2004, Biên Hòa, Đồng Nai.
  27. Trần Thị Mỹ Diệu và Nguyễn Trung Việt (2004), Quy hoạch, thiết kế, xây dựng và phát triển khu công nghiệp thân thiện môi trường, Kỷ yếu Hội thảo Khu công nghiệp thân thiện môi trường, TP. Biên Hòa, Đồng Nai, ngày 8/12/2004, Biên Hòa, Đồng Nai.
  28. Trần Thị Mỹ Diệu, Hoàng Quốc Hùng, Nguyễn Trung Việt (2004), Quản lý khu công nghiệp thân thiện môi trường, Kỷ yếu Hội thảo Khu công nghiệp thân thiện môi trường, TP. Biên Hòa, Đồng Nai, ngày 8/12/2004, Biên Hòa, Đồng Nai.
  29. Trần Thị Mỹ Diệu (2004), Mô hình hệ công nghiệp thực phẩm không có chất thải: Ứng dụng Thuyết Sinh thái Công nghiệp, Kỷ yếu Hội thảo Khu công nghiệp thân thiện môi trường: hiện trang và triển vọng, TP Hồ Chí Minh, tháng 11 năm 2004, pp. 61-65
  30. Trần Thị Mỹ Diệu (2005), Xác định thành phần và khối lượng chất thải rắn công nghiệp: câu hỏi của các nhà nghiên cứu và quản lý, Kỷ yếu hội thảo “Quản lý chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại TP. Hồ Chí Minh”.
  31. P.J. Mol and Tran Thi My Dieu (2006), Analysing and Governing Environmental Flows: the Case of Tra Co Village, Vietnam, NJAS – The Wageningen Experience with Research and Education for Development- Wageningen Journal of Life Sciences, Volume 53, Number 3-4, pp. 301-317.
  32. Tran Thi My Dieu (2006), Greening Food Processing Industries in Vietnam: Opportunities and Constraints, Environmental, Development and Sustainability (2006): 8: 229-249, Springer 2006.
  33. Trần Thị Mỹ Diệu (2006), Phát triển mô hình khu công nghiệp sinh thái từ khu chế xuất Linh Trung 1: Cơ hội và thách thức, Kỷ yếu hội thảo “Xây dựng mô hình khu công nghiệp sinh thái: nghiên cứu điển hình tại Khu Chế Xuất Linh Trung 1, ngày 26/07/2006, TP. Hồ Chí Minh, pp. 55-65.
  34. Trần Thị Mỹ Diệu và Phan Thu Nga (2007), Mô hình KCNST: tiềm năng phát triển ở vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, Kỷ yếu Hội thảo “Thực trạng đầu tư và các giải pháp chuyển dịch cơ cấu kinh tế tại các khu chế xuất, khu công nghiệp TP. Hồ Chí Minh” do HEPZA tổ chức ngày 18/5/2007 tại TP.Hồ Chí Minh, trang 99-112.
  35. Tran Thi My Dieu, Thai Tu Linh, Huynh Ngoc Phuong Mai, Nguyen Trung Viet (2007), Eco-Industrial Cluster: a case study at KMC Tapioca Starch Co. Ltd. Vietnam, Kỷ Yếu hội thảo “Phát triển cụm công nghiệp sinh thái cho ngành chế biến tinh bột mì ở Việt Nam”, ngày 28-29/8/2007, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam, pp. 1-16.
  36. Nguyen Trung Viet, Tran Thi My Dieu, Huynh Ngoc Phuong Mai, Nguyen Thi Phuong Loan va Nguyen Ngoc Chau (2007), Sustainable Technology for Municipal Solid Waste Treatment in Hochiminh City, Vietnam, Farewell symposium Prof. Dr. Ir Wim Rulkens: Environmental Technology - Changing challenges in a changing world, 29 November 2007, Wageningen University, pp. 23-26.
  37. Trần Thị Mỹ Diệu (2007), Thành Phần và Khối Lượng Chất Thải Rắn Công Nghiệp, Tài Liệu Hội Thảo Chuyên Đề Phục Vụ Đề Tài Nghiên Cứu “Cơ Sở Khoa Học Xác Định Chi Phí Xử Lý Chất Thải Rắn Công Nghiệp, ngày 9/5/2007, TP. Hồ Chí Minh.  
  38. Trần Thị Mỹ Diệu và Trương Mộng Diễm (2007), Phí Xử Lý Chất Thải Doanh Nghiệp Phải Chi Trả, Tài Liệu Hội Thảo Chuyên Đề Phục Vụ Đề Tài Nghiên Cứu “Cơ Sở Khoa Học Xác Định Chi Phí Xử Lý Chất Thải Rắn Công Nghiệp, ngày 9/5/2007, TP. Hồ Chí Minh.  
  39. Trần Thị Mỹ Diệu (2007), Phương pháp luận xác định chi phí xử lý chất thải công nghiệp, Hội thảo chuyên đề phục vụ đề tài nghiên cứu “Cơ sở khoa học xác định chi phí xử lý chất thải rắn công nghiệp”, ngày 9/5/2007, TP. Hồ Chí Minh.   
  40. Nguyễn Ngọc Châu và Trần Thị Mỹ Diệu (2007), Hiện trạng tồn trữ, thu gom và vận chuyển chất thải rắn công nghiệp và chất thải công nghiệp nguy hại trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh: Nguyên nhân và giải pháp, Nội san Khoa học và Đào tạo số 6 (tháng 7/2007), Trường Đại Học Văn Lang, trang 67-75.
  41. Joost C. L. van Buuren and Tran Thi My Dieu (2007), Fertilizing the Market: Biowaste Reuse in South – East Asia, Waste Management World, Vol 8, Issue 4, July, 2007, pp.133-138.
  42. Nguyen Trung Viet (2008), “Remediation in Ho Chi Minh City – situation, examples and approaches taken by the administration”, bài tham luận tại German-Vietnamese Workshop Low cost-decontamination strategies-experiences in Germany do VEPA Vietnam kết hợp với Federal Ministry for the Environment, Nature Conservation and Nuclear Safety (BMU) – Đức tổ chức ngày 8/10/2008 tại TP. Hồ Chí Minh
  43. Nguyen Trung Viet (2008), “Hazardous Waste Management System in HCMC”, bài tham luận tại Hội Thảo về Hazardous Chemical Management do AIT, SINTEP và Đại Học Bách Khoa tổ chức từ ngày 27-31/10/2008
  44. Tran Thi My Dieu and Hoang Quoc Hung (2008), Characteristics of effluens from Shrimp ponds: Environmental implications and proposed solusions for Vietnam, Proceeding of conference “Tropical aquaculture: applications, environmental and social impacts”, 27-29 March, Rayong, Thailand, 62-65.
  45. Tran Thi My Dieu, Nguyen Van Hung, Cao Viet Chuong and Hoang Quoc Hung (2008), Treatment of shrimp pond effluent by coagulation-flocculaiton process, Proceeding of conference “Tropical aquaculture: applications, environmental and social impacts”, 27-29 March, Rayong, Thailand, pp. 52-57.
  46. Trần Thị Mỹ Diệu (2008), Nguồn phát sinh, thành phần và khối lượng chất thải công nghiệp trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh, Kỷ yếu Hội thảo Cơ sở khoa học xác định chi phí xử lý chất thải công nghiệp, tổ chức tại Trường Đại học Văn Lang, ngày 22 tháng 7 năm 2008, trang 3-20.
  47. Nguyễn Ngọc Châu và Trần Thị Mỹ Diệu (2008), Hiện trạng hệ thống quản lý chất thải công nghiệp trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh: các vấn đề cần giải quyết, nguyên nhân và giải pháp, Kỷ yếu Hội thảo Cơ sở khoa học xác định chi phí xử lý chất thải công nghiệp, tổ chức tại Trường Đại học Văn Lang, ngày 22 tháng 7 năm 2008, trang 21-30.
  48. Trần Thị Mỹ Diệu (2008), Hiện trạng mức phí xử lý chất thải doanh nghiệp phải trả, Kỷ yếu Hội thảo Cơ sở khoa học xác định chi phí xử lý chất thải công nghiệp, tổ chức tại Trường Đại học Văn Lang, ngày 22 tháng 7 năm 2008, trang 31-45.
  49. Trần Thị Mỹ Diệu và Hoàng Quốc Hùng (2008), Tiềm năng sử dụng một số loại vật liệu bao bì thân thiện môi trường có thể thay thế nilon trên thế giới và tại Việt Nam, Nội san Khoa học và Đào tạo của Trường ĐH Văn Lang, số 7 tháng 7 năm 2008, 60-67.
  50. Trần Thị Mỹ Diệu và Hoàng Quốc Hùng (2008), Đánh giá tiềm năng sử dụng một số loại vật liệu bao bì thân thiện môi trường thay thế túi nilon trên thế giới và tại Việt Nam, Kỷ yếu hội thảo “Đề xuất các giải pháp giảm thiểu sử dụng túi nilon tại TP. Hồ Chí Minh hướng đến xã hội tiêu thụ bền vững – Proposng solutions for plastic bags using redcution in Ho Chi Minh City aiming at a sustainable consumption society, do Sở Tài nguyên và Môi trường, Quỹ Tái chế chất thải TP. HCM tổ chức ngày 26/8/2008.
  51. Joost van Buuren, Tran Thi My Dieu, Nguyen Trung Viet (2008), Is Small Beautiful? Diagnosis of Small-scale Sewage Treatment in Vietnam, Proceedings of Conference on Sanitation options in the Asia-Pacific, 18-21/11/2008, Ha Noi, Vietnam, pp.31-32.
  52. Tran Thi My Dieu (2009), Food Processing and Food Waste, a book chapter in Sustainability in the Food Industry, edited by Cheryl Baldwin, pp. 23-60, Wiley-Blackwell.
  53. Nguyễn Trung Việt (2009), Hiện trạng và khó khăn trong vấn đề quản lý rác bao bì nhựa và giấy ở TP. Hồ Chí Minh, Bài trình bày tại Hội thảo Quản lý rác bao bì nhựa và giấy ở TP. Hồ Chí Minh, do Viện Kỹ thuật Nhiệt đới và Bảo vệ Môi trường tổ chức tại TP. Hồ Chí Minh, ngày 18/8/2009.
  54. Nguyễn Trung Việt và Phan Thu Nga (2009), Khu công nghiệp sinh thái, tham luận tại Hội thảo Tầm nhìn đô thị sinh thái, Tây Ninh 11/5/2009.
  55. Trần Thị Mỹ Diệu và Hoàng Quốc Hùng (2009), Một số giải pháp thúc đẩy việc thu hồi phế liệu giấy và nhựa, Bài trình bày tại Hội thảo Quản lý rác bao bì nhựa và giấy ở TP. Hồ Chí Minh, do Viện Kỹ thuật Nhiệt đới và Bảo vệ Môi trường tổ chức tại TP. Hồ Chí Minh, ngày 18/8/2009.
  56. Lê Văn Khoa, Trần Thị Mỹ Diệu, Lý Khánh Tâm Thảo, Hoàng Quốc Hùng (2009), Đô thị-Công nghiệp sinh thái: Khái niệm, kinh nghiệm của các nước và bài học đối với Việt Nam, Kỷ yếu hội thảo chuyên gia “Nghiên cứu xây dựng mô hình đô thị-công nghiệp sinh thái tại TP. Hồ Chí Minh”, trang 1-32, do Khoa Công nghệ và Quản lý Môi trường, Đại học Văn Lang tổ chức ngày 26/10/2009.
  57. Hoàng Quốc Hùng, Trần Thị Mỹ Diệu, Nguyễn Thị Ngọc Mai và Phạm Thanh Trực (2009), Hiện trạng phát triển công nghiệp và các hoạt động bảo vệ môi trường của khu công nghiệp Tân Bình và cụm dân cư xung quanh, Kỷ yếu hội thảo chuyên gia “Nghiên cứu xây dựng mô hình đô thị-công nghiệp sinh thái tại TP. Hồ Chí Minh”, trang 33-55, do Khoa Công nghệ và Quản lý Môi trường, Đại học Văn Lang tổ chức ngày 26/10/2009.
  58. Trần Thị Mỹ Diệu, Lý Khánh Tâm Thảo, Hoàng Quốc Hùng, Phan Thu Nga (2009), Hệ thống tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá mô hình đô thị-công nghiệp sinh thái phát triển từ khu công nghiệp và khu dân cư hiện hữu: nghiên cứu điển hình tại KCN Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh, Kỷ yếu hội thảo chuyên gia “Nghiên cứu xây dựng mô hình đô thị-công nghiệp sinh thái tại TP. Hồ Chí Minh”, trang 56-76, do Khoa Công nghệ và Quản lý Môi trường, Đại học Văn Lang tổ chức ngày 26/10/2009.
  59. Tran Thi My Dieu, Phung Thuy Phuong, Joost C.L. van Buuren and Nguyen Trung Viet (2009), 'Environmental management for industrial zones in Vietnam', in Part IV. Environemntal Reform in Asia and Other Emerging Economies, in The Ecological Modernization Reader: Environmental Reform in Theory and Practice, 438-456, Edited by Arthur P. J. Mol, David A. Sonnenfeld, and Gert Spaargaren, Routledge.
  60. Trần Thị Mỹ Diệu, Phan Thu Nga, Hoàng Quốc Hùng, Lý Khánh Tâm Thảo (2009), Phát triển khu công nghiệp và đô thị theo hướng sinh thái: Một trong những giải pháp thích ứng với biến đổi khí hậu tại TP. Hồ Chí Minh, Kỷ yếu Hội nghị Phổ biến kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ lĩnh vực bảo vệ môi trường và tài nguyên 2006-2009, trang 38-54.
  61. Trần Thị Mỹ Diệu, Nguyễn Cửu Đỉnh, Hoàng Quốc Hùng, Nguyễn Ngọc Châu, Võ Thanh Huỳnh Anh và Trần Phi Hùng (2009), Cơ sở khoa học xác định chi phí xử lý chất thải công nghiệp, Kỷ yếu Hội nghị Phổ biến kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ lĩnh vực bảo vệ môi trường và tài nguyên 2006-2009, do Sở KH&CN TP. HCM và Sở TN&MT TP. HCM tổ chức ngày 25/12/2009, trang 88-99.
  62. Trần Thị Mỹ Diệu, Phan Thu Nga, Hoàng Quốc Hùng, Trần Thanh Hồng (2009), Xây dựng mô hình khu công nghiệp sinh thái: nghiên cứu điển hình tại KCX Linh Trung, Kỷ yếu Hội nghị Phổ biến kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ lĩnh vực bảo vệ môi trường và tài nguyên 2006-2009, do Sở KH&CN TP. HCM và Sở TN&MT TP. HCM tổ chức ngày 25/12/2009, trang 378-389.
  63. Trần Thị Mỹ Diệu, Phan Thu Nga, Hoàng Quốc Hùng, Lý Khánh Tâm Thảo, Lê Văn Khoa, Phạm Thanh Trực, Hoàng Anh Tú, Huỳnh Lưu Trùng Phùng, Nguyễn Thị Thu Hằng, Trương Mộng Diễm (2009), Nghiên cứu xây dựng mô hình đô thị-công nghiệp sinh thái tại TP. Hồ Chí Minh, Kỷ yếu Hội nghị Phổ biến kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ lĩnh vực bảo vệ môi trường và tài nguyên 2006-2009, do Sở KH&CN TP. HCM và Sở TN&MT TP. HCM tổ chức ngày 25/12/2009, trang 390-406.
  64. Lê Thị Kim Oanh, Trần Thị Mỹ Diệu, Nguyễn Mộc Đức, Trần Quang Tuyên (2009), Nghiên cứu khả năng sinh khí sinh học từ hỗn hợp chất thải rắn hữu cơ và chuyển đổi động cơ máy phát điện chạy diesel sang động cơ chạy hỗn hợp biogas và diesel, Kỷ yếu Hội nghị Phổ biến kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ lĩnh vực bảo vệ môi trường và tài nguyên 2006-2009, do Sở KH&CN TP. HCM và Sở TN&MT TP. HCM tổ chức ngày 25/12/2009, trang 347-357.
  65. Lê Văn Khoa, Phan Thị Anh Thư, Võ Thanh Hằng, Ngô Nguyễn Ngọc Thanh, Nguyễn Cảnh Lộc, Lê Thu Nga, Nguyễn Ngọc Trang, Trần Thị Mỹ Diệu, Võ Thị Xuân Hồng, Ung Thị Xuân Hương (2009), Đề xuất các giải pháp giảm thiểu việc sử dụng bao bì nylon tại TP. HCM: Hướng đến xã hội tiêu thụ bền vững, Kỷ yếu Hội nghị Phổ biến kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ lĩnh vực bảo vệ môi trường và tài nguyên 2006-2009, do Sở KH&CN TP. HCM và Sở TN&MT TP. HCM tổ chức ngày 25/12/2009, trang 124-133.
  66. Trần Thị Mỹ Diệu (2009), Cơ sở khoa học xác định giá sàn xử lý chất thải công nghiệp, Nội san Khoa học và Đào tạo – chuyên đề đảm bảo chất lượng, số 8 (tháng 12/2009), Trường Đại học Dân lập Văn Lang, pp.74-82.
  67. Trần Thị Mỹ Diệu, Hoàng Quốc Hùng, Lý Khánh Tâm Thảo, Lê Văn Khoa, Phan Thu Nga (2010), Cơ sở khoa học và thực tiễn lựa chọn mô hình đô thị-công nghiệp sinh thái áp dụng tại TP. Hồ Chí Minh, Tạp chí Bảo hộ Lao động số 1/2010 (pp.11-17) và số 2/2010 (pp.28-34)
  68. Nguyễn Thị Phương Loan, Trần Thị Mỹ Diệu, Nguyễn Trung Việt (2009), Khu công nghiệp sinh thái kinh nghiệm quốc tế và khả năng áp dụng tại Việt Nam, Kỷ yếu Hội nghị bàn tròn quốc gia lần thứ 4 về sản xuất và tiêu thụ bền vững (ngày 8-9/10/2009), tại thành phố Huế.
  69. Phạm Thị Anh (2010), Mitigating water pollution in Vietnamese aquaculture production and processing industry: the case of pangasius and shrimp, PhD thesis, ISBN 978-90-8585-772-3, Wageningen, Hà Lan.
  70. Pham Thi Anh, Carolien Kroeze, Simon R. Bush, Arthur P.J. Mol (2010), Water pollution by intensive brackish shrimp farming in south-east Vietnam: Causes and options for control, Journal of Agricultural Water Management, 97: 872-882.
  71. Pham Thi Anh, Carolien Kroeze, Simon R. Bush, Arthur P.J. Mol (2010), Wate pollution by Pangasius production in the Mekong Delta, Vietnam: Causes and Options for control, Journal of Aquaculture research, 42: 108-128.
  72. Le Thi Kim Oanh and Joost van Buuren (2010), Existing solid waste management system of Ho Chi Minh City, Vietnam, Presentation at ISWA World Congress 2010, 15-17th November, Hamburg Germany
  73. Nguyễn Trung Việt, Trần Thị Mỹ Diệu, Huỳnh Ngọc Phương Mai (2011), Hóa học Môi trường – Phần 1: Nước và Nước thải, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ Thuật.
  74. Le Thi Kim Oanh, Tran Thi My Dieu, Nguyen Trung Viet and Wim Rulkens (2011), Combined anaerobic and aerobic digestion of municipal solid waste and pig manure in Ho Chi Minh City, Proceeding of “International Conference on Solid Waste 2011 Moving Towards Sustainable Resource Management (ICSWHK2011)”, 4-5/May/2011.
  75. Nguyễn Thị Phương Loan, Trần Thị Mỹ Diệu và Nguyễn Trung Việt (2011), Mô hình khu công nghiệp sinh thái: kinh nghiệm quốc tế và triển khai tại Việt Nam, Hội nghị bàn tròn Quốc gia về Sản xuất và tiêu thụ bền vững, tổ chức ngày 26-27/5/2011.
  76. Nguyen Trung Viet (2011), Status of Solid Waste Management System in Ho Chi Minh City, Proceeding of workshop on Status of Solid Waste Management in Vietnam, hold on 7/7/2011, in Ho Chi Minh City.
  77. Nguyen Trung Viet (2011), Municipal Solid Waste Management System in Ho Chi Minh City: waste generation, characteristics and treatment technologies, Proceeding of the International Forum on Green-Tech and Management, hold on 28-29th July 2011, in Đa Nang, Vietnam
  78. Nguyen Trung Viet (2011), Waste to Engery in Ho Chi Minh City, Proceeding of Workshop on "Measures for development of low carbon society in the cities of ASIA", hold by Kyushu University, Institute for Global Environmental Strategies and Faculty of Environment, Ho Chi Minh City University of Technology, 12 August 2011.
  79. Pham Thi Anh; Simon R. Bush, Arthur P.J. Mol & Carolien Kroeze (2011), The Multi-Level Environmental Governance of Vietnamese Aquaculture: Global Certification, National standards, Local Cooperatives, Journal of Environmental Policy & Planning, 13:4, 373-397
  80. Sách Hướng dẫn đánh giá sự phù hợp của công nghệ xử lý nước thải và giới thiệu một số công nghệ xử lý nước thải đối với ngành chế biến Thủy Sản, Dệt may, Sản xuất Giấy và Bột giấy do TS. Nguyễn Thị Phương Loan cùng tập thể tác giả thuộc Tổng Cục Môi trường xuất bản tháng 12/2011.
  81. Trần Thị Mỹ Diệu, Huỳnh Ngọc Phương Mai, Lê Thị Kim Oanh, Nguyễn Thị Thùy Như, Hà Vĩnh Phước, Đặng Huyền Châu và Hồ Phùng Ngọc Thảo (2011), Nghiên cứu đề xuất quy trình đánh giá khả năng phân hủy sinh học và tiêu chuẩn chất lượng bào bì thân thiện môi trường, Kỷ yếu Hội thảo “Bao bì thân thiện môi trường: quy trình thí nghiệm đánh giá khả năng phân hủy sinh học”, do Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức ngày 19/10/2011.
  82. Lê Thị Kim Oanh (2011), Phương pháp đánh giá và tiêu chuẩn đánh giá túi phân hủy sinh học, Kỷ yếu Hội thảo “Bao bì thân thiện môi trường: quy trình thí nghiệm đánh giá khả năng phân hủy sinh học”, do Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức ngày 19/10/2011.
  83. Trần Thị Mỹ Diệu, Huỳnh Ngọc Phương Mai, Lê Thị Kim Oanh, Nguyễn Thị Thùy Như, Hà Vĩnh Phước, Đặng Huyền Châu và Hồ Phùng Ngọc Thảo (2011), Cơ sở khoa học đề xuất tiêu chí và quy trình đánh giá bao bì thân thiện môi trường trong điều kiện Việt Nam, Kỷ yếu Hội thảo “Túi nilông thân thiện môi trường: Tiêu chí và phương pháp đánh giá”, do Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức ngày 15/12/2011.
  84. Nguyễn Trung Việt (2011), Công tác quản lý chất thải rắn công nghiệp và chất thải nguy hại tại TP. Hồ Chí Minh, bài trình bày tại Hội thảo Quản lý chất thải công nghiệp và chất thải nguy hại TP. HCM, do FORCEBEL, Buycksan Engineering Co. Ltd, Korea Environment Corporation, IET, IMHOEN tổ chức ngày 4/11/2011, tại TP. HCM
  85. Pham Thi Anh, Tran Thi My Dieu, Arthur P. J. Mol, Carolien Kroeze, Simon R. Bush (2011), Towards eco-agro industrial cluster in aquatic production: the case of shrimp processing industry in Vietnam, Journal of cleaner production, 19(2011): 2107-2118.
  86. Trần Thị Mỹ Diệu, Huỳnh Ngọc Phương Mai, Lê Thị Kim Oanh, Nguyễn Trung Việt, Hà Vĩnh Phước và Đặng Huyền Châu (2012), Nghiên cứu xây dựng quy trình đánh giá khả năng phân hủy sinh học của bao bì thân thiện môi trường, Nội san Khoa học và Đào tạo – chuyên đề Công nghệ Môi trường, Đại học Văn Lang, số 9 (tháng 4/2012), pp. 67-83.
  87. Trần Thị Mỹ Diệu (2012), Đào tạo thạc sĩ Công nghệ Môi trường, quá trình xây dựng và phát triển, Nội san Khoa học và Đào tạo – chuyên đề Công nghệ Môi trường, Đại học Văn Lang, số 9 (tháng 4/2012), pp. 55-61.
  88. Huỳnh Ngọc Phương Mai, Nguyễn Đức Lượng và Đỗ Lâm Như Ý, Đánh giá khả năng phân hủy của nấm PC đối với một số hợp chất hữu cơ khó phân hủy sinh học trong nước rỉ rác cũ, Nội san Khoa học và Đào tạo – chuyên đề Công nghệ Môi trường, Đại học Văn Lang, số 9 (tháng 4/2012), pp. 84-90.
  89. Phạm Thị Anh và Trần Thị Mỹ Diệu (2012), Cơ hội và thác thức trong bảo vệ môi trường kênh rạch ở TP. Hồ Chí Minh với sự tham gia của cộng đồng: trường hợp nghiên cứu ở kênh Nhiêu Lộc – Thị Nghè, Kỷ yếu Hội thảo Giải pháp bảo vệ môi trường nước sông, kênh rạch với sự tham gia của cộng đồng do Sở Tài nguyên và Môi trường TP. Hồ Chí Minh và UBMTTQ Việt Nam, TP. Hồ Chí Minh tổ chức ngày 30/8/2012, tại TP. Hồ Chí Minh.
  90. Tran Thi My Dieu, Phan Thu Nga, Hoang Quoc Hung (2012), Criteria and Indicator System to Evaluate Possibilities to Develop towards Eco-industrial Park, International Journal of Environmental Protection, International Journal of Environmental Protection, 2012, Vol.2 Iss. 12, pp. 28-41, ISSN: 226-6437 (Print) and ISSN: 2224-7777 (online).
  91. Trần Thị Mỹ Diệu, Phan Thu Nga, Hoàng Quốc Hùng, Lý Khánh Tâm Thảo, Lê Văn Khoa (2012), Mô hình đô thị công nghiệp-sinh thái: cơ sở khoa học đề xuất áp dụng tại TP. Hồ Chí Minh (the Model of Eco-industrial Town: the Proposed Scientific Basis applied for Ho Chi Minh City), Hội nghị thường niên Hiệp hội các khu công viên khoa học Châu Á lần thứ 16: Công viên Khoa học và Kinh tế Xanh (Book of Abstracts: the 16th Asian Science Park Association Annual Conference: Science Parks toward Green Economy), 24-26 October 2012, pp. 39-40 (English Abstract) and pp. 44-64 (Vietnamese)
  92. Tim McGrath và Trần Thị Mỹ Diệu (2012), Cơ chế phối hợp trong quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bình Định, Kỷ yếu Hội thảo tham vấn Bố trí bộ máy tổ chức thể chế trong quản lý chất thải rắn, do UBND tỉnh Bình Định tổ chức ngày 30/7/2012 tại TP. Quy Nhơn.
  93. Hồ Phùng Ngọc Thảo và Trần Thị Mỹ Diệu (2013), Nghiên cứu đánh giá các điều kiện ảnh hưởng đến khả năng phát triển của tảo Spirulina trong nước thải sản xuất tinh bột mì ở tại trọng chất hữu cơ kiểm soát, Nội san Khoa học và Đào tạo, Đại học Văn Lang, số tháng 1/2013, 54-69.
  94. Phạm Thị Anh. Trần Thị Mỹ Diệu và Lê Thị Kim Oanh (2013), Công tác truyền thông cộng đồng bảo vệ môi trường kênh Nhiêu Lộc – Thị Nghè, Nội san Khoa học và Đào tạo, Đại học Văn Lang, số tháng 1/2013, 70-77.
  95. Trần Thị Mỹ Diệu, Huỳnh Ngọc Phương Mai, Võ Thị Kim Diệp, Tào Mạnh Quân (2013), Nghiên cứu nâng cao hiệu quả quản lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương, Tạp chí Môi trường của Tổng Cục Môi trường, pp.52 -55, Số 5/2013, ISSN 1859-042X.
  96. Trần Thị Mỹ Diệu, Phan Thu Nga và Hoàng Quốc Hùng (2013), Hệ thống tiêu chí và chỉ số đánh giá khả năng phát triển theo hướng khu công nghiệp sinh thái đối với khu công nghiệp hiện hữu, Tạp chí Môi trường của Tổng Cục Môi trường, Số 6/2013, pp. 57-60, ISSN 1859-042X.
  97. Bùi Thanh Hương, Nguyễn Lê Hồng Nhung, Trần Thị Mỹ Diệu, Đặng Thị Ngọc Yến, Hoàng Tiến Cường (2013), Khảo sát ảnh hưởng của xúc tác bazờ đối với quá trình phân hủy túi nylon rác thải Việt Nam, Tuyển tập các báo cáo khoa học, Hội nghị xúc tác và hấp phụ toàn quốc lần thứ VII, Tạp chí Xúc tác và Hấp phụ (Journal of Catalysis and Adsorption), Hội xúc tác và Hấp phụ Việt Nam, T2. (No 3), 69-75, ISSN 0866-7411.
  98. Nguyễn Phạm Hà, Đặng Văn Lợi, Nguyễn Thị Thiên Phương, Nguyễn Thị Phương Loan (2013), Nghiên cứu cải tạo và nâng cấp hệ thống xử lý nước thải tinh bột sắn theo hướng thân thiện môi trường tại nhà mát sản xuất tinh bột Tân Châu, Tại chí Tổng Cục Môi trường.
  99. Nguyen Trung Viet, Tran Thi My Dieu, Nguyen Thi Phuong Loan (2013), Current Status of Sludge Collection, Transportatio and Treatment in Ho Chi Minh City, Journal of Environmental Protection, 2013, Volume 4, Number 12, pp. 1329-1335, ISSN online: 2152-2219, published online December http://dx.doi.org/10.4236/jep.2013.412154.
  100. Kim Oanh Le Thi, My Dieu Tran Thi, Wim Rulken (2013), Renew Energy from Municipal Solid Waste in Developing Country, International Journal Environmental Protection, 2013, Vol 3, Iss. 11, pp. 1-14, ISSN: 226-6437 (Print) and ISSN: 2224-7777 (online).
  101. Trần Thị Mỹ Diệu, Hoàng Quốc Hùng, Nguyễn Trung Việt (2013), Đánh giá khả năng phân hủy sinh học của bao bì bằng phương pháp đo độ giảm khối lượng với quy trình rút ngắn thời gian, Tạp chí Môi trường của Tổng Cục Môi trường, Số 11/2013, pp. 59-63, ISSN 1859-042X.
  102. Trần Thị Mỹ Diệu và Nguyễn Ngọc Châu (2014), Cơ sở khoa học xác định giá sàn xử lý chất thải công nghiệp nguy hại bằng phương pháp đốt, Tạp chí Môi trường của Tổng Cục Môi trường, Số 2/2014, pp. 64-68, ISSN 1859-042X.
  103. Trần Thị Mỹ Diệu, Lê Minh Trường, Hà Vĩnh Phước và Nguyễn Trung Việt (2014), Nguồn phát sinh, lưu lượng, thành phần nước thải từ các cơ sở khám chữa bệnh và đề xuất công nghệ xử lý, Tạp chí Môi trường của Tổng Cục Môi trường, Số 3/2014, pp. 45-49, ISSN 1859-042X.
  104. Lê Thị Kim Oanh (2014), Công nghệ xử lý chất thải rắn đô thị: khả năng ứng dụng tại các nước đang phát triển, Tạp chí Tổng Cục Môi trường, Số 4/2014, 57-60, ISSN 1895-042X.
  105. Tran Thi My Dieu, Le Minh Truong va Nguyen Trung Viet (2014), Composition and generation rate of household solid waste: reuse and recycling ability – a case study in District 1, Ho Chi Minh City, Vietnam, International Journal of Environmental Protection, Jun. 2014, Vol. 4, Iss. 6, pp. 73-81, ISSN: 226-6437 (Print) and ISSN: 2224-7777 (online)
  106. Nguyễn Trung Việt, Trần Thị Mỹ Diệu, Lê Minh Trường và Võ Thị Diệu Phước (2015). Nghiên cứu kết hợp quá trình sinh học kỵ khí và hiếu khí trong việc tái sinh năng lượng và tái sử dụng chất hữu cơ từ chất thải rắn thực phẩm. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Công nghệ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, trong khuôn khổ Hội nghị môi trường toàn quốc lần thứ IV, tổ chức tại Hà Nội, ngày 29/9/2015, pp. 338-356.
  107. Nguyễn Thị Phương Loan (2015). Công nghệ môi trường: Cơ hội và thách thức, tổng quan, đánh giá một số công nghệ xử lý nước thải phù hợp cho một số ngành công nghiệp. Kỷ yếu Hội thảo Khoa học Công nghệ trong lĩnh vực bảo vệ môi trường, trong khuôn khổ Hội nghị môi trường toàn quốc lần thứ IV, tổ chức tại Hà Nội, ngày 29/9/2015, pp. 358-370.
  108. Lê Thị Kim Oanh và Trần Thị Mỹ Diệu (2015). Nghiên cứu sản xuất compost nhằm tái sử dụng bùn thải từ nhà máy xử lý nước thải chế biến cá da trơn. Tạp chí phát triển khoa học và công nghệ (Science & Technology Development Journal), Tập 18, Số M2-2015, pp. 99-114, Đại học Quốc gia Tp. HCM, ISSN 1859-0128.
  109. Ho Thi Thanh Hien, Le Thi Kim Oanh, Watanabe Tsunemi (2015). Assessing the capacity of the public work infrastructrure in Ho Chi Minh City to 2025 in the context of migration and climate change. The 3rd PC and the 10th SSMS International Conference, 26-27th October 2015 in Bangdung, Indonesia.
  110. Trần Thu Trang, Lê Minh Trường và Trần Thị Mỹ Diệu (2015). Khía cạnh môi trường trong phát triển du lịch có trách nhiệm: trường hợp chế biến kẹo dừa tại Bến Tre. Du lịch có trách nhiệm: mối quan hệ và lợi ích, Chủ biên: TS. Võ Sáng Xuân Lan. Nhà xuất bản Dân Trí 2016, pp. 162-214, ISBN 978-604-88-2886-8.
  111. Tran Thu Trang, Huynh Hai Van and Nguyen Thi Kim Oanh (2015). Traffic emission inventory for estimation of air quality and climate co-benefits of faster technology intrusion in Hanoi. Journal of Carbon Management, Volume 6, Issue 3-4, 117-128. Taylor and Francis Production. ISSN 1738-3004.

  112.  

    Dieu, T. T. M. and Nhan, P. T. (2016). Influence of composition of food waste to methane recovery by two-stage low solid anaerobic digestion. International Journal of Innovative Science, Engineering and Technology, Volume 3, Issue 5, May 2016, pp. 1-9, ISSN 2348-7968.
  113. Tran Thi My Dieu, Le Duc Tuan (2016). Organic matters removal from hospital wastewater by EGSB: influences of seeding sludge and up-flow velocity. International Journal of Geology, Agriculture and Environmental Sciences - IJGAES, Vol. 4, Issue 2 (March - April 2016), pp. 6-12, ISSN 2348-0254.

  114.  

    Dieu T. T. M., Mai H. N. P., Son T. K. (2016). Domestic wastewater treatment by activated sludge technology: Efficiency, energy consumption and waste generation. The case of Binh Hung Wastwater Treatment Plant, Ho Chi Minh City, Vietnam. International Journal of Innovative Science, Engineering and Technology, Volume 3, Issue 6, June 2016, ISSN 2348-7968, Impact Factor (2015): 4.332, pp. 375-381.
  115.  

    Nguyen Thi Phuong Loan, Tran Thi My Dieu, Le Thi Kim Oanh, Alice Sharp, Sandhya Babel, 2016. Possibilities and challenges to approach zero waste for Municipal solid waste management in Ho Chi Minh City. Proceeding of the 6th International Conference on Solid Waste Management, IconSWM 2016.
  116. Le Thi Kim Oanh, Wim H. Rulkens, Joost C.L. van Buuren (2016). Municipal solid waste treatment technologies the possibility to apply in developing countries, a case study in Vietnam. International Journal of Engineering and Technical Research (IJETR) ISSN:2321-0869 (O) 2454-4698 (P), Impact Factor: 2.19, Volume 6, Issue-1, September 2016.

  117.  

    Lê Thị Kim Oanh (2016). Đánh giá hiện trạng nhà ở và cơ sở hạ tầng tại khu vực tập trung dân nhập cư tại thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Phát  triển khoa học và công nghệ- Đại học Quốc Gia Thành phố Hồ Chí Minh. ISSN 1859-0128. M1- 2016, Tập 19.
  118. Dieu T. T. M. (2017). Criteria and indicators to evaluate green industrial zone: the case of Tan Thuan Export Processing Zone, Ho Chi Minh City, Vietnam. International Journal of Innovative Science, Engineering & Technology, Vol. 4, Issue 3, March 2017, ISSN (Online) 2348-7968, Impact Factor (2016): 5.264, pp. 115-127.

  119. Trần Thị Mỹ Diệu, Huỳnh Tấn Lợi và Lê Thị Kim Oanh (2017). Khả năng tái sử dụng bùn làm compost dạng lỏng với nguyên liệu bùn từ hệ thống phân hủy kị khí ướt 2 giai đoạn xử lý chất thải nông sản. Tạp chí khoa học Đại học Văn Lang, số 1, tháng 1/2017, pp. 73-84, ISSN 2525 - 2429.
  120. Le Minh Truong, Tran Thu Trang and Tran Thi My Dieu (2017). Preliminary developing a mathematical model for establishing household solid waste generation rate: the case of Ho Chi Minh City, Vietnam. Natural Environment and Pollution Technology, An International Quartery Scientific Journal, Vol. 16, No. 2, pp. 351-362, ISI, p-ISSN 0972-6268, e-ISSN 2395-3454.

  121.  

    Lê Thị Kim Oanh, 2017. Công nghệ phân hủy kị khí chất thải rắn sinh hoạt và khả năng ứng dụng tại Việt Nam. Tạp chí khoa học Đại học Văn Lang, số 1, tháng 1/2017.
  122.  Trần Thị Mỹ Diệu, Lê Thị Kim Oanh, Trần Thanh Hồng, 2017. Phát triển khu chế xuất Tân Thuận theo mô hình khu công nghiệp xanh - giải pháp và lộ trình. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ, Đại học Quốc gia, TpHCM. Vol 21, M1/2017. ISSN 1859-0128.

  123.  

    Oanh Le Thi Kim and Truong Le Minh, 2017. Correlation between Climate Change Impacts and Migration Decisions in Vietnamese Mekong Delta. International Journal of Innovation Science, Engineering & Technology, Vol. 4 Issue 8, August 2017. ISI Journal. ISSN 2348-7968. IF (2016): 5.264.

Tất cả các bài báo đề được lưu ở Khoa.

 


Xem thêm: Nghiên cứu khoa học của Giảng viên (SH); Nghiên cứu Khoa học của sinh viên/học viên.


Khoa Môi trường & Công nghệ Sinh học

Văn phòng Khoa: Phòng 5.04 Khối L-V

69/68 Đặng Thùy Trâm, P.13, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.

80/68 Dương Quảng Hàm, P.5, Q. Gò Vấp, Tp. HCM

ĐT: (028) 71099246

Fax: (84.8) 38369716

Email: k.mtsh@vanlanguni.edu.vn 

facebook trường ĐH Văn Lang